Ống gen co nhiệt cách điện hai màu vàng xanh

Thương hiệu Đang cập nhật Mã SP Tình trạng Còn hàng
0₫

Ống gen co nhiệt cách điện hai màu vàng xanh.

Kích thước
Lazada Shopee Sendo

Liên hệ mua hàng

Tổng đài: 0963631012

SẢM PHẨM NÀY CHÚNG TÔI KHÔNG CÓ SẴN ĐẦU ĐỦ CÁC LOẠI, CÁC BẠN VUI LÒNG LIÊN HỆ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG : ZALO: 0349591504. ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT ĐẶT HÀNG. CẢM ƠN.

 

Ống gen co nhiệt tên viết tắt tiếng anh là Heat Shrink Tubing và tác dụng của nó là gì ? chúng ta cùng linh kiện điện tử tphcm tìm hiểu phần bên dưới đây nhé.

 

Ống gen co nhiệt hay gen co nhiệt là gì ?

 

Ống gen co nhiệt hay còn gọi là dây gen co nhiệt, ống rút nhiệt, ống co ngót nhiệt là một ống co ngót, co lại toàn bộ khi tiếp xúc với nhiệt. Gen co nhiệt được làm từ nhiều loại vật liệu phù hợp với hầu hết mọi ứng dụng. Ống gen co nhiệt có nhiều ứng dụng hữu ích như giúp cách điện cho dây dẫn, mối nối và các cực, cũng như bó các dây điện lỏng lẻo lại và làm lớp phủ bảo vệ.

gen co nhiệt hai màu vàng xanh

 

Ống gen co nhiệt hai màu vàng xanh dùng để làm gì ?

 

Ống co nhiệt vàng xanh được sử dụng như một lớp phủ bảo vệ khỏi mài mòn, cắt, xước và va đập nhẹ. Nó có thể được dùng với hầu hết mọi thiết kế của dây dẫn. Co nhiệt cũng có thể được sử dụng để bọc đầu vào dây cáp để bảo vệ khỏi môi trường xung quanh.
Lớp bảo vệ này cho phép dùng dây dẫn ở những nơi chúng có thể tiếp xúc với độ ẩm và hóa chất cũng như bụi và các hạt mịn.
Các ứng dụng khác của gen co nhiệt là giảm lực tác động tiêu cực khi một chỗ cụ thể bị bẻ cong ảnh hưởng đến chất lượng cáp, giúp xác định các dây dẫn khác nhau thông qua việc sử dụng các ống màu khác nhau và để thay đổi kết cấu của lớp hoàn thiện của một đối tượng cụ thể. Ngoài ra, co nhiệt có thể được sử dụng trên các bộ phận nhỏ và dây dẫn để đem lại khả năng chống mài mòn.

Bán ống gen co nhiệt hai màu vàng xanh

 

Thông số kỹ thuật ống gen co nhiệt :

 

Kích Cỡ

Kích Thước Trước Khi
Thu Hẹp (mm)

Kích Thước Sau Khi

Thu Hẹp (mm)

Tiêu chuẩn

Đóng gói

(m/disc)

Kích Thước Thực

(mm)

Đường Kính Độ Dày Đường Kính Độ Dày
ø1.0 1.2 ± 0.3 0.20 ± 0.05 0.48 ± 0.1 0.32 ± 0.05 200 0.6-0.8
ø1.5 1.7 ± 0.3 0.20 ± 0.05 0.73 ± 0.1 0.32 ± 0.05 200 0.95-1.4
ø2 2.2 ± 0.3 0.25 ± 0.05 0.98 ± 0.1 0.32 ± 0.05 200 1.1-1.8
ø2.5 2.6 ± 0.3 0.25 ± 0.05 1.23 ± 0.2 0.35 ± 0.05 200 1.35-2.3
ø3 3.2 ± 0.4 0.25 ± 0.05 1.45 ± 0.2 0.35 ± 0.05 200 1.6-2.3
ø3.5 3.6 ± 0.4 0.25 ± 0.05 0.72 ± 0.2 0.35 ± 0.05 200 1.85-3.2
ø4 4.2 ± 0.4 0.25 ± 0.05 1.96 ± 0.2 0.35 ± 0.05 200 2.1-3.6
ø4.5 4.6 ± 0.4 0.25 ± 0.05 2.20 ± 0.2 0.35 ± 0.05 200 2.35-4.0
ø5 5.5 ± 0.4 0.25 ± 0.05 2.48 ± 0.2 0.35 ± 0.05 200 2.6-4.5
ø6 6.2 ± 0.4 0.28 ± 0.15 2.96 ± 0.3 0.45 ± 0.15 200 3.1-5.4
ø7 7.2 ± 0.4 0.28 ± 0.15 3.48 ± 0.3 0.45 ± 0.15 100 3.7-3
ø8 8.2 ± 0.5 0.28 ± 0.15 3.95 ± 0.3 0.45 ± 0.15 100 4.2-7.2
ø9 9.2 ± 0.5 0.30 ± 0.15 4.40 ± 0.3 0.50 ± 0.15 100 4.7-8.0
ø10 10.2 ± 0.5 0.30 ± 0.15 4.90 ± 0.3 0.50 ± 0.15 100 5.2-9.0
ø11 11.2 ± 0.5 0.30 ± 0.15 5.40 ± 0.3 0.50 ± 0.15 100 5.7-10
ø12 12.2 ± 0.5 0.30 ± 0.15 5.90 ± 0.4 0.50 ± 0.15 100 6.2-11
ø13 13.2 ± 0.5 0.33 ± 0.15 6.40 ± 0.4 0.50 ± 0.15 100 6.7-12
ø14 14.2 ± 0.5 0.35 ± 0.15 6.90 ± 0.5 0.50 ± 0.15 100 7.3-13
ø15 15.2 ± 0.6 0.38 ± 0.15 7.40 ± 0.5 0.60 ± 0.15 100 7.8-14
ø16 16.2 ± 0.6 0.38 ± 0.15 7.90 ± 0.5 0.60 ± 0.15 100 8.3-15
ø17 17.2 ± 0.6 0.38 ± 0.15 8.40 ± 0.5 0.60 ± 0.15 100 8.8-16
ø18 18.2 ± 0.6 0.40 ± 0.15 8.90 ± 0.5 0.60 ± 0.15 100 9.3-17
ø20 20.2 ± 0.8 0.40 ± 0.20 9.90 ± 0.5 0.70 ± 0.20 100 11.4-19
ø22 22.2 ± 0.8 0.42 ± 0.20 10.80 ± 1.0 0.70 ± 0.20 100 12.4-21
ø25 25.3 ± 0.8 0.45 ± 0.20 12.30 ± 1.0 0.70 ± 0.20 50 12.8-24
ø28 28.3 ± 0.8 0.45 ± 0.20 13.50 ± 1.0 0.70 ± 0.20 50 14.4-29
ø30 30.2 ± 0.8 0.45 ± 0.20 14.70 ± 1.0 0.70 ± 0.20 50 16-29
ø35 35.2 ± 0.8 0.50 ± 0.20 17.30 ± 1.0 0.80 ± 0.20 50 18-34
ø40 35.2 ± 0.8 0.50 ± 0.20 17.30 ± 1.0 0.80 ± 0.20 50 18-34
ø50 50.0 ± 2.0 0.50 ± 0.20 24.80 ± 1.0 0.8 ± 0.20 50 26-49
ø60 60.0 ± 2.0 0.60 ± 0.20 29.80 ± 2.0 0.8 ± 0.20 25 35-55
ø70 70.0 ± 2.0 0.65 ± 0.20 34.00 ± 2.0 1.0 ± 0.20 25 40-65
ø80 80.0 ± 2.0 0.65 ± 0.20 39.00 ± 2.0 1.0 ± 0.20 25 45-75
ø90 90.0 ± 2.0 0.65 ± 0.20 44.00 ± 2.0 1.0 ± 0.20 25 50-88
ø100 100.0 ± 2.0 0.65 ± 0.20 49.00 ± 2.0 1.0 ± 0.20 25 55-95
ø120 120.0 ± 2.0 0.70 ± 0.20 59.00 ± 2.0 1.20 ± 0.20 25 65-115
ø150 150.0 ± 2.0 0.70 ± 0.20 74.00 ± 2.0 1.20 ± 0.20 25 80-145
ø180 180.0 ± 2.0 0.70 ± 0.20 88.00 ± 2.0 1.20 ± 0.20 25 95-175

 

Ống gen co nhiệt màu vàng xanh mua ở đâu ?

 

Có rất nhiều yếu tố quyết định sản phẩm gen co nhiệt lý tưởng cho từng ứng dụng. Từ màu sắc, kích thước đến chất liệu và hơn thế nữa. Nếu bạn muốn mua ống gen co nhiệt màu vàng xanh nhưng không biết ở đâu bán sản phẩm chất lượng hãy đến với Linh kiện Caka để nhận báo giá. Chúng tôi sẵn sàng tư vấn, giải đáp tất cả các câu hỏi của bạn giúp bạn chọn lựa sản phẩm tốt nhất.

Mua ống gen co nhiệt màu vàng xanh

 

#genconhiet #muagenconhiet #ongconhiet #gennhiet

NẾU CÁC BẠN CẦN XIN HÃY LIÊN THỆ THEO CÁC THÔNG TIN SAU.
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ TPHCM
Địa Chỉ: Số 40/12 Lữ Gia - Phường 15 - Quận 11 - HCM
Điện Thoại: 0963631012 - 0898404333
Website: https://linhkiendientutphcm.com/

Sản phẩm bạn đã xem

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0963631012
hoặc

  Hỗ trợ trực tuyến
popup

Số lượng:

Tổng tiền: